búp bê

Học thuật
Thân thiện
búp bê

Cô bé ôm con búp bê đi ngủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ chơi hình dạng một em hoặc người nhỏ, thường được làm bằng nhựa, vải, gỗ hoặc sứ: "búp bê" một loại đồ chơi phổ biến, đặc biệt được trẻ em yêu thích, dùng để bắt chước các hoạt động chăm sóc, chơi đùa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con nhà tôi rất thích chơi búp bê. (Đứa con gái tôi rất thích chơi với búp bê.)
    • Mẹ mua cho cháu một con búp bê tóc vàng. (Mẹ mua cho đứa cháu một con búp bê mái tóc vàng.)
    • ấy một bộ sưu tập búp bê cổ từ nhiều nước. ( ấy một bộ sưu tập búp bê cổ từ nhiều quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "búp bê biết nói/búp bê biết hát": chỉ những con búp bê được gắn chế phát ra âm thanh.

    • Đứa trẻ mê mẩn con búp bê biết hát mới mua. (Đứa trẻ rất con búp bê biết hát vừa mới mua.)
  • "búp bê may mặc": (mannequin) hình nộm dùng trong ngành thời trang để trưng bày quần áo, hoặc chỉ người mẫu vóc dáng rất đẹp.

    • Cửa hàng dùng búp bê may mặc để trình diễn bộ sưu tập mới. (Cửa hàng dùng hình nộm để trình diễn bộ sưu tập mới.)
Biến thể từ liên quan
  • Búp bê giấy: đồ chơi bằng giấy in hình người với quần áo rời để có thể thay đổi.

    • Trò chơi búp bê giấy phổ biếnthế kỷ trước. (Trò chơi búp bê giấy phổ biếnthế kỷ trước.)
  • Búp bê cầu may: (Matryoshka) búp bê gỗ Nga, bên trong chứa nhiều con búp bê nhỏ dần.

    • ấy mang về từ Nga một bộ búp bê cầu may rất đẹp. ( ấy mang về từ Nga một bộ búp bê gỗ Nga rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Con rối: thường chỉ đồ chơi hình người dùng trong múa rối, có thể điều khiển bằng dây hoặc tay.
  • Hình nộm: vật hình người, thường dùng để trưng bày.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Đẹp như búp bê: thành ngữ dùng để khen một người (thường phụ nữ, trẻ em) rất xinh đẹp, dễ thương.

    • ấy lớn lên chắc sẽ đẹp như búp bê. ( ấy lớn lên chắc chắn sẽ rất xinh đẹp.)
  • Làm búp bê: (nghĩa bóng) chỉ việc kiểm soát, điều khiển người khác một cách thụ động, như một con rối.

    • Hắn ta không chính kiến, chỉ biết làm búp bê cho người khác giật dây. (Hắn ta không chính kiến, chỉ biết làm con rối cho người khác điều khiển.)
búp bê

Cô bé ôm con búp bê đi ngủ.

  1. (poupée) dt. Đồ chơi hình em , thường bằng nhựa hoặc vải: mua cho cháu con búp bê Con nhà tôi rất thích chơi búp bê.